Thông số đầu vào
HÌNH HỌC
Chiều cao h [mm]i
Chiều rộng b [mm]i
VẬT LIỆU
Cấp bê tông
fcm = 38 MPafctm = 2.90 MPaEcm = 32,837 MPafcd = 20.00 MPa
Ecm (EC2) = 32,837 MPa
fyk [MPa]i
αcci
γci
γsi
TẢI TRỌNG ULS
MEd (+bot) [kNm]i
NEd (−comp) [kN]i
LỚP 2 - TRÊN
Lớp bảo vệ c₂ [mm]i
Thanh / hàngi
Đ.kính Φ [mm]i
LỚP 1 - DƯỚI
Lớp bảo vệ c₁ [mm]i
Thanh / hàngi
Đ.kính Φ [mm]i
LỚP 3 - HAI BÊN
Thanh bên (mỗi bên)5
Số thanhi
Đ.kính Φ [mm]i
HIỆU ỨNG BẬC NHẤT
HIỆU ỨNG BẬC HAI
Hội tụ ✓Xuất - Premium
●Mômen MRd ≥ MEdPASS
●Lực dọc NEd trong khoảngPASS
●Cắt VRd ≥ VEdPASS
✓ Tất cả kiểm tra ULS đạt. MRd = 1742.82 kNm · NRd,c = -12582 kN · VRd = 478.90 kN
Di chuột qua tiết diện để xem kích thước · Nhấp vào khoảng hở để thay đổi khoảng cách
KHẢ NĂNG CHỊU MÔMEN
At Nₑₙ = -2000 kNMRdi1742.82 kNm
Đỉnh (mọi mức N)MRd,peaki2037.83 kNm
Uốn thuần (N=0)MRd,0i1116.21 kNm
Âm (lật)MRd,−i-1742.82 kNm
Độ lệch tâm tối thiểue0i33 mm
CỐT THÉP
As,1 (dưới)As,1i1963 mm²
As,2 (trên)As,2i1963 mm²
As,3 (hai bên)As,3i2011 mm²
As,tot (tổng)As,toti5938 mm²
Tỷ lệρli1.19 %
Tỷ lệ cơ họcωi0.2582
TRẠNG THÁI BIẾN DẠNG
εc,top (bê tông trên)εc,topi-3.50 ‰
εc,bot (bê tông dưới)εc,boti7.89 ‰
εs,max (thanh lớn nhất)εs,maxi7.03 ‰
εs,min (thanh nhỏ nhất)εs,mini-2.65 ‰
Chiều cao trục trung hòaxi307 mm
x / di0.3323
Thêm hàng cốt thép: dùng nút + trong bảng nhập. Các thanh tự động xếp chồng khi vượt quá một hàng.
ỨNG SUẤT
σc,max (bê tông)σc,maxi20.00 MPa
σs,max (thép)σs,maxi434.78 MPa
σs,min (thép)σs,mini-434.78 MPa
GIÁ TRỊ THIẾT KẾ VẬT LIỆU - C30/37
fcdi20.00 MPa
fydi434.78 MPa
εydi2.17 ‰
εcu2i3.50 ‰
εc2i2.00 ‰
Số mũ ni2.00
ĐẶC TRƯNG TIẾT DIỆN
Diện tíchAi500000 mm²
Mômen quán tính IIi41666666667 mm⁴
NRd,c (nén thuần)NRd,ci-12582 kN
NRd,t (kéo thuần)NRd,ti2582 kN
NRd at NEd = -2000 kNNRdiTrong khoảng ✓
ĐỘ CỨNG HIỆU DỤNG
Ecm sử dụngEcmi32,837 MPa
(EI)grossi1368 MNm²
(EI)effi153 MNm²
(EI)eff / (EI)grossi0.1119
NỘI LỰC
FC (nén)i-3424.87 kN
FT (kéo)i1424.87 kN
MCi1312.31 kNm
MTi430.51 kNm
Ghi chú: Mômen dương → kéo ở dưới. EN 1992-1-1 §6.1(4): |MEd| ≥ e0·|NEd|, e0 = max(h/30, 20 mm). 200 dải bê tông · thép song tuyến · không hóa cứng · EN 1992-1-1 §6.1.
Đánh giáChưa có đánh giá
Đăng nhập để tham gia thảo luận.
Đang tải…